twiddle

/'twidl/
danh từ
  1. sự xoay nhẹ, sự vặn nhẹ
động từ
  1. xoay xoay, vặn vặn, nghịch
    • to twiddle with one's watch-chain
      nghịch cái dây đồng hồ

Idioms

  • to twiddle one's thumbs
    nghịch nghịch ngoáy ngoáy hai ngón tay cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "twiddle"

twiddle
He twiddled his thumbs while waiting in the chair.