tonus

danh từ giống đực
  1. (sinh vật học, sinhhọc) sức trương, trương lực (của )
  2. (nghĩa bóng) sự năng động; nghị lực
    • Tonus moral
      nghị lực tinh thần
  3. (thân mật) cuộc vui nhộn (của sinh viên nội trú trường đại học y khoa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tonus"

tonus
Le médecin vérifie le tonus musculaire du patient.