torr

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Torr: Một đơn vị đo áp suất, bằng khoảng 0,001316 atmosphere (atm). Đơn vị này được đặt theo tên nhà vật người Ý Evangelista Torricelli, người phát minh ra phong vũ biểu thủy ngân. 1 torr tương đương với 1 milimét thủy ngân (mmHg) ở điều kiện tiêu chuẩn.
    • Ký hiệu: Torr (viết tắt Torr).
dụ sử dụng
  • (Áp suất bên trong buồng chân không được đomức 10 torr.)
  • (Áp suất khí quyển tiêu chuẩn khoảng 760 torr.)
  • (Trong phòng thí nghiệm, chúng tôi thường dùng torr làm đơn vị cho các thí nghiệm áp suất thấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Torr" trong ngữ cảnh chân không: Đơn vị torr thường được sử dụng để đo áp suất trong các hệ thống chân không, nơi áp suất rất thấp.
    • The vacuum pump achieved a pressure of 0.01 torr. (Máy bơm chân không đạt được áp suất 0,01 torr.)
  • Quy đổi giữa torr các đơn vị khác: 1 torr = 133,322 Pa (Pascal) = 1/760 atm.
    • To convert torr to Pascal, multiply the value by 133.322. (Để chuyển đổi torr sang Pascal, nhân giá trị với 133,322.)
Biến thể từ gần giống
  • Milimét thủy ngân (mmHg): Đồng nghĩa với torr trong hầu hết các ứng dụng thực tế.
    • Blood pressure is often measured in mmHg, not torr. (Huyết áp thường được đo bằng mmHg, không phải torr.)
  • Atmosphere (atm): Đơn vị áp suất lớn hơn, với 1 atm = 760 torr.
    • One atmosphere equals 760 torr. (Một atmosphere bằng 760 torr.)
Từ đồng nghĩa
  • Milimét thủy ngân (mmHg): Đơn vị tương đương, thường dùng trong y tế khí tượng.
  • Pascal (Pa): Đơn vị áp suất trong hệ SI, với 1 torr ≈ 133,322 Pa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "torr" đây danh từ kỹ thuật.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "torr" do tính chuyên ngành cao.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

torr
A scientist records the pressure as 760 torr on the laboratory gauge.