tarry

/'tɑ:ri/
tính từ
  1. giống nhựa, giống hắc ín
  2. quét nhựa, dính nhựa, quét hắc ín, dính hắc ín
nội động từ
  1. (văn học) (+ at, in) ở lại, nán lại, lưu lại
  2. chậm, trễ
  3. (+ for) đợi chờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "tarry"

tarry
The students tarry by the fountain after school.