tour

/tuə/
danh từ
  1. cuộc đi, cuộc đi du lịch
    • a tour round the world
      cuộc đi vòng quanh thế giới
  2. cuộc đi chơi, cuộc đi dạo
    • to go for a tour round the town
      đi dạo chơi thăm thành phố
  3. cuộc kinh
    • tour of inspection
      cuộc đi kinh kiểm tra
    • theatrical tour
      cuộc đi biểu diễnnhiều nơi
ngoại động từ
  1. đi, đi du lịch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "tour"

tour
We took a guided tour of the ancient castle.