trò

  1. 1 dt. 1. Hoạt động diễn ra trước mắt người khác để mua vui: trò ảo thuật diễn trò. 2. Việc làm bị coi tính chất mánh khoé, đánh lừa hoặc thiếu đứng đắn: giở trò lừa bịp làm những trò tồi tệ.
  2. 2 dt. Học trò, học sinh: con ngoan trò giỏi tình thầy trò

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trò
Một ảo thuật gia đang biểu diễn trò ảo thuật trên sân khấu.