trò

  1. élève.
    • Tình thầy trò
      sentiments d'attachement entre maître et élèves.
  2. tour; truc.
    • Trò ảo thuật
      les tours (trucs) d'un prestidigitateur;
    • Thằng ấy thì đủ trò
      ce type-là sait plus d'un tour;
    • Những trò như thế thì đâu có thiếu
      il n'en manque pas de ces trucs;
    • Đừng giở trò ra nữa !
      assez de vos trucs!
  3. spectacle.
    • Đi xem trò
      aller au spectacle.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trò
Một ảo thuật gia đang biểu diễn trò ảo thuật trên sân khấu.