trảu

  1. (cũng viết trẩu) (thực vật) abrasin
    • Dầu trảu
      huile d' abrasin
  2. (động vật) guépier
    • Họ trảu
      méropidés

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trảu
Một cây trảu cao lớn đang nở hoa trắng trong khu vườn.