tragique

tính từ
  1. (thuộc) bi kịch
    • Auteur tragique
      soạn giả bi kịch
  2. bi thảm, thảm thương
    • Mort tragique
      cái chết thảm thương
    • ce n'est pas tragique
      (thân mật) không nghiêm trọng
danh từ giống đực
  1. thể loại bi kịch
  2. tác giả bi kịch
  3. cái bi
    • Le tragique et le comique
      cái bi cái hài
  4. cái bi thảm, sự bi thảm
    • Le tragique d'une situation
      sự bi thảm của một tình trạng
    • prendre une chose au tragique
      coi một việcquá nghiêm trọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "tragique"

tragique
Un auteur tragique écrit une pièce de théâtre.