offend

/ə'fend/
ngoại động từ
  1. xúc phạm, làm bực mình, làm khó chịu, làm mất lòng, làm tổn thương
    • to offend someone
      xúc phạm đến ai
    • to be offended at (by) something
      giận việc
    • offended with (by) somebody
      giận ai
  2. làm chướng (tai), làm gai (mắt)
nội động từ
  1. phạm tội, làm điều lầm lỗi; vi phạm
    • to offend against law
      vi phạm luật pháp
  2. xúc phạm, làm bực mình, làm mất lòng
    • to offend against someone
      xúc phạm ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "offend"

offend
His careless joke did not offend his friend.