violate

/'vaiəleit/
ngoại động từ
  1. vi phạm, xâm phạm, phạm; làm trái (lương tâm...); lỗi (thề...)
    • to violate a law
      vi phạm một đạo luật
    • to violate an oath
      lỗi thề
  2. hãm hiếp
  3. phá rối, làm mất (giấc ngủ, sự yên tĩnh...)
    • to violate someone's peace
      phá rối sự yên tĩnh của ai
  4. (tôn giáo) xúc phạm
    • to violate a sanctuary
      xúc phạm thánh đường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "violate"

Từ có nhắc đến "violate"

violate
A student violates the school rule by running in the hallway.