trempé

tính từ
  1. (đã) tôi
    • Acier trempé
      thép tôi
  2. (nghĩa bóng) tôi luyện
    • Caractère bien trempé
      tính tình đã được tôi luyện kỹ
  3. ướt, ướt đẫm
    • L'herbe trempée de rosée
      cỏ ướt đẫm sương
    • eau trempée
      nước pha ít rượu
    • être trempé jusqu'aux os
      xem os
    • trempé comme une soupe
      xem soupe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "trempé"

trempé
Il porte un parapluie car il est complètement trempé par la pluie.