trempé

Học thuật
Thân thiện
trempé

Il porte un parapluie car il est complètement trempé par la pluie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Đã) tôi (kim loại): Trạng thái của kim loại, đặc biệtthép, sau khi trải qua quá trình xửnhiệt để tăng độ cứng bền.
    • (Nghĩa bóng) Tôi luyện, rèn luyện: Dùng để miêu tả tính cách, tinh thần hoặc thể chất đã được rèn luyện, thử thách trở nên mạnh mẽ, kiên cường.
    • Ướt, ướt đẫm, ướt sũng: Trạng thái của một vật hoặc người bị thấm đẫm nước hoặc chất lỏng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette lame est en acier trempé. (Lưỡi dao này làm bằng thép đã tôi.)
    • Il a un esprit trempé par l'adversité. (Anh ấy có một tinh thần được tôi luyện bởi nghịch cảnh.)
    • Ses vêtements sont complètement trempés après la pluie. (Quần áo của ấy hoàn toàn ướt sũng sau cơn mưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être trempé jusqu'aux os": Ướt thấu xương, ướt hoàn toàn.

    • Après la tempête, les pêcheurs étaient trempés jusqu'aux os. (Sau cơn bão, những ngư dân đã ướt thấu xương.)
  • "Trempé comme une soupe": Ướt như chuột lột, rất ướt (nghĩa đen: ướt như một bát súp).

    • Il est rentré sous l'averse, il était trempé comme une soupe. (Anh ấy về nhà dưới cơn mưa xối xả, người ướt như chuột lột.)
Biến thể từ liên quan
  • Tremper (động từ):

    • Nhúng, ngâm: Tremper son pain dans le café (Nhúng bánh mì vào phê).
    • Tôi (kim loại): Tremper l'acier (Tôi thép).
    • (Nghĩa bóng) Rèn luyện: Les épreuves trempent le caractère (Những thử thách rèn luyện tính cách).
  • Trempette (danh từ giống cái): Sự nhúng qua loa (thườngđồ ăn vào nước chấm).

    • Faire trempette (Nhúng qua).
Từ đồng nghĩa
  • Pour "tôi": (đã được làm cứng), (đã xửnhiệt).
  • Pour "tôi luyện": (thiện chiến, dày dạn), (cứng cỏi, chai sạn).
  • Pour "ướt": (ướt), (ướt nhũn), (thấm đẫm), (ẩm ướt).
Các cụm từ liên quan
  • Tremper dans (une affaire): dính líu, nhúng tay vào (một vụ việc, thườngtiêu cực).

    • Il trempe dans ce trafic. (Hắn ta nhúng tay vào đường dây buôn lậu này.)
  • Se tremper (verbe pronominal): Tự làm ướt mình, tắm (theo cách nói thông tục).

    • Les enfants se sont trempés dans la piscine. (Bọn trẻ đã nhảy xuống làm ướt mình trong hồ bơi.)
Thành ngữ liên quan
  • Avoir la main trempée: (Nghĩa bóng) bàn tay vàng, rất khéo léo trong một việc gì đó.

    • Ce pâtissier a vraiment la main trempée. (Người thợ làm bánh này thực sự bàn tay vàng.)
  • Ne pas avoir les yeux en face des trous / être trempé: (Thông tục) Say bí tỉ, say không còn biết .

    • Après trois verres, il était complètement trempé. (Sau ba ly, anh ta say bí tỉ rồi.)
trempé

Il porte un parapluie car il est complètement trempé par la pluie.

tính từ
  1. (đã) tôi
    • Acier trempé
      thép tôi
  2. (nghĩa bóng) tôi luyện
    • Caractère bien trempé
      tính tình đã được tôi luyện kỹ
  3. ướt, ướt đẫm
    • L'herbe trempée de rosée
      cỏ ướt đẫm sương
    • eau trempée
      nước pha ít rượu
    • être trempé jusqu'aux os
      xem os
    • trempé comme une soupe
      xem soupe