trouer

ngoại động từ
  1. đục lỗ, khoét lỗ, chọc thủng
    • Trouer un mur
      chọc thủng một bức tường
  2. xuyên qua
    • Rayons de soleil qui trouaient les ténèbres
      tia mặt trời xuyên qua bóng tối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trouer"

Từ có nhắc đến "trouer"