trémie

danh từ giống cái
  1. phễu (ở trên máy xay, máy sàng...)
    • Trémie de moulin
      phễu máy xay
    • Trémie pour mortier
      phễu đổ vữa
    • Trémie d'alimentation
      phễu cấp liệu
    • Trémie d'attente
      phễu hướng, phễu đón
    • Trémie de chargement
      phễu tải
    • Trémie de déchargement
      phễu dỡ tải
    • Trémie doseuse
      phễu định lượng
    • Trémie de stockage
      phễu nạp kho
  2. máng ăn (cho gà vịt ăn)
  3. (xây dựng) nền sưởi
  4. cụm tinh thể (muối kết tinh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trémie"