tram

/træm/
danh từ giống đực
  1. (thân mật) (viết tắt của tramway) xe điện
    • Trame.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "tram"

tram
Le tram traverse le centre-ville sur ses rails.