trẻ

  1. jeune.
    • Còn trẻ chưa lập gia đình
      être trop jeune pour se marier
    • Tuổi trẻ
      jeune âge
  2. enfant
    • Yêu trẻ
      aimer les enfants
    • tre trẻ
      (redoublement) assez jeune
    • Trẻ không tha già không thương
      n'épargner ni les jeunes ni les vieux; ne craindre ni Dieu ni diable
    • Trẻ người non dạ
      jeune et inexpérimenté.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "trẻ"

trẻ
Một đứa trẻ đang chơi xích đu trong công viên.