trổ

Học thuật
Thân thiện
trổ

Cây hồng trổ hoa trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lỗ hổng, khe hở: Chỉ một khoảng trống, lỗ thủng được tạo ra trên một bề mặt kín, thường hàng rào, bức tường.
  2. Động từ:

    • Đào, khoét, tạo ra một lỗ hổng: Hành động làm cho xuất hiện một lỗ thông qua việc đào bới, khoét lỗ.
    • Chạm, khắc, gọt tỉa tinh vi: Hành động trang trí, tạo hình trên một vật liệu (như gỗ, đá, củ quả) bằng các dụng cụ chuyên dụng để tạo ra hoa văn, hình dáng phức tạp.
    • Nảy ra, đâm ra, nở ra: Dùng cho thực vật, chỉ quá trình cây cối phát triển sinh ra các bộ phận mới như chồi, hoa, quả.
    • Thể hiện ra, bộc lộ ra: Hành động làm cho một khả năng, phẩm chất vốn tiềm ẩn bên trong được biểu lộ ra ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Con mèo chui qua cái trổhàng rào.
    • Hàng rào tre nhiều trổ nhỏ.
  • Động từ (nghĩa đào/khoét):

    • Người thợ trổ một lỗ thông gió trên tường.
    • Họ đang trổ mương để dẫn nước vào ruộng.
  • Động từ (nghĩa chạm khắc):

    • Nghệ nhân trổ những hình rồng phượng tinh xảo trên cánh cửa gỗ.
    • ngoại khéo tay trổ tỉa những bông hoa từ củ cải đỏ.
  • Động từ (nghĩa nảy nở):

    • Mấy cây mai sau Tết đã bắt đầu trổ lộc non.
    • Vườn lan nhà tôi đang trổ hoa.
  • Động từ (nghĩa thể hiện):

    • Trong cuộc thi, cậu ấy đã trổ hết tài năng của mình.
    • Đến lúc khó khăn, anh ta mới trổ bản chất thật.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trổ ": (cây cối) phát triển mạnh, xanh tốt bắt đầu ra hoa kết trái; cũng có thể dùng với nghĩa bóng chỉ con người trưởng thành, phát triển toàn diện.
    • Cây cam này trổ lắm, năm nay hứa hẹn nhiều quả.
  • "Trổ gan trổ ruột": (thành ngữ, dùng để nhấn mạnh) bày tỏ hết mọi tâm tư, nỗi lòng một cách chân thành, thống thiết.
    • Anh ấy trổ gan trổ ruột tâm sự với tôi về những khó khăn đang gặp phải.
Biến thể từ gần giống
  • Trổng (phương ngữ, danh từ): Cũng có nghĩalỗ hổng, thường dùng cho hàng rào.
  • Tỏa (động từ): Lan tỏa, tỏa ra (hương thơm, ánh sáng). Khác với "trổ" ở chỗ nhấn mạnh sự lan rộng hơn sự nảy sinh, bộc lộ.
  • Nở (động từ): Chỉ việc hoa héo cánh ra. Nghĩa hẹp hơn so với "trổ" ( "trổ" bao gồm cả quá trình đâm chồi, ra nụ rồi mới nở hoa).
Từ đồng nghĩa
  • Đâm (động từ): Đâm chồi, nảy lộc (gần nghĩa với "trổ" khi nói về cây cối).
  • Thể hiện (động từ): Bộc lộ, cho thấy (gần nghĩa với "trổ" khi nói về tài năng, bản chất).
  • Chạm khắc (động từ): Tạo hình trên bề mặt vật liệu cứng (gần nghĩa với "trổ" trong nghề thủ công mỹ nghệ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Trổ ra: Mở ra, thông ra một không gian khác (thường dùng cho đường, lối đi).
    • Con ngõ nhỏ trổ ra bờ sông.
  • Trổ hết: Thể hiện toàn bộ, không giữ lại.
    • ấy đã trổ hết kỹ năng nấu nướng trong bữa tiệc tối.
Thành ngữ liên quan
  • "Trổ tài": Thể hiện tài năng, khả năng của mình.
    • Đây cơ hội để các nghệ sĩ trẻ trổ tài.
  • "Trổ hoa kết trái": (nghĩa đen) cây ra hoa sinh quả; (nghĩa bóng) công sức, nỗ lực cuối cùng cũng mang lại thành quả tốt đẹp.
    • Bao nhiêu năm vun trồng, giờ công ty mới thực sự trổ hoa kết trái.
trổ

Cây hồng trổ hoa trong vườn.

  1. d. Lỗ hổnghàng rào : Chó chui qua trổ.
  2. đg. 1 . Đào, khoét : Trổ mương. 2. Chạm gọt tinh vi : Trổ thủy tiên.
  3. đg. 1. Nảy nở, đâm chồi : Cây hồng trổ hoa. 2. Tỏ rõ ra : Trổ tài.