tube

/tju:b/
danh từ
  1. ống
    • steel tube
      ống thép
  2. săm (ô tô...) ((cũng) inner tube)
  3. tàu điện ngầm
  4. rađiô ống điện tử
  5. (thực vật học) ống tràng (của hoa)
ngoại động từ
  1. đặt ống; gắn ống (vào nồi hơi)
  2. làm cho thành hình ống, thành ống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tube"

tube
A family rides the Tube to visit a museum.