tabby

/'tæbi/
danh từ
  1. (động vật học) mèo khoang; mèo; mèo cái ((cũng) tabby cat)
  2. (động vật học) bướm tabi ((cũng) tabby moth)
  3. vải vân sóng
  4. (nghĩa bóng) mụ già hay ngồi lê đôi mách; người đàn bà lắm mồm
ngoại động từ
  1. cán (vải) cho nổi vân sóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

tabby
A tabby cat naps in a sunny patch on the living room rug.