unaccompanied

/'ʌnə'kʌmpənid/
tính từ
  1. không người đi theo, không vật kèm theo
  2. (âm nhạc) không đệm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

unaccompanied
The soloist sang unaccompanied.