solo

/'soulou/
danh từ, số nhiều solos
  1. (âm nhạc) bản nhạc diễn đơn, điệu nhạc diễn đơn; diễn đơn, bài đơn ca
  2. lối chơi bài xôlô
  3. (hàng không) chuyến bay một mình
phó từ
  1. một mình
    • to sing solo
      đơn ca
    • to fly solo
      bay một mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "solo"

solo
The musician performed a solo on stage.