unacted

/'ʌn'æktid/
tính từ
  1. không được diễn; chưa được diễn (vở kịch)
  2. (hoá học) không bị tác dụng
    • metals unacted upon by acids
      những kim loại không bị axit tác dụng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

unacted
A scientist observes a metal bar unacted upon by acid in a beaker.