uncommon

/ʌn'kɔmən/
tính từ
  1. không thông thường, hiếm, ít có
  2. lạ lùng, kỳ dị
phó từ
  1. (thông tục) lạ lùng, phi thường, khác thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "uncommon"

uncommon
The artist has an uncommon talent for capturing light.