special

/'speʃəl/
tính từ
  1. đặc biệt, riêng biệt
    • word used in a special sense
      từ dùng theo nghĩa đặc biệt
    • special price
      giá đặc biệt
    • to appoint special agents
      cử đặc phái viên
    • to receive special instructions
      nhận những chỉ thị đặc biệt
    • special edition
      đợt phát hành đặc biệt
danh từ
  1. cảnh sát đặc biệt
  2. chuyến xe lửa đặc biệt
  3. cuộc thi đặc biệt
  4. số báo phát hành đặc biệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

special
The restaurant's daily special is a grilled salmon with seasonal vegetables.