undercut

/'ʌndəkʌt/
danh từ
  1. thịt thăn ()
  2. (thể dục,thể thao) đấm móc (quyền Anh)
ngoại động từ
  1. (nghệ thuật) chạm trổ
  2. (thương nghiệp) bỏ thầu rẻ hơn; đưa ra giá rẻ hơn, đưa ra điều kiện dễ hơn (người cạnh tranh)
  3. (thể dục,thể thao) cắt (bóng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

undercut
A lumberjack makes an undercut on the large pine tree.