unmatched

/'ʌn'mætʃt/
tính từ
  1. chưa ai địch nổi, chưa địch nổi; chưa ai sánh kịp, chưa sánh kịp
    • unmatched in eloguence
      chưa ai sánh kịp về tài hùng biện
  2. lẻ đôi, lẻ bộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "unmatched"

unmatched
The team's unmatched center fielder catches a fly ball.