uric

/'ju rik/
Học thuật
Thân thiện
uric

A scientist examines uric acid crystals under a microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) Uric: Liên quan đến hoặc nguồn gốc từ nước tiểu, đặc biệt dùng trong ngữ cảnh hóa học sinh học.
    • chứa axit uric: Mô tả tính chất của một chất liên quan đến axit uric.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The doctor measured the patient's uric acid levels. (Bác sĩ đo nồng độ axit uric của bệnh nhân.)
    • Gout is often associated with high uric acid in the blood. (Bệnh gút thường liên quan đến nồng độ axit uric trong máu cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "uric acid": Một hợp chất hóa học cụ thể (C₅H₄N₄O₃) sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa purin trong cơ thể, thường được đào thải qua nước tiểu.
    • High levels of uric acid can lead to kidney stones. (Nồng độ axit uric cao có thể dẫn đến sỏi thận.)
Biến thể từ gần giống
  • Urate (danh từ): Muối hoặc ester của axit uric.
    • Urate crystals can form in joints. (Các tinh thể urat có thể hình thành trong khớp.)
Từ đồng nghĩa
  • Pertaining to urine: Liên quan đến nước tiểu (nghĩa rộng hơn).
  • Uricic (tính từ, ít dùng): Có nghĩa tương tự.
uric

A scientist examines uric acid crystals under a microscope.

tính từ
  1. (hoá học) uric
    • uric acid
      axit uric