urn

/ :n/
danh từ
  1. cái ; cái vạc
  2. bình đựng di cốt, bình đựng tro ho táng
  3. bình h m trà, bình h m cà phê (ở các tiệm cà phê căng tin)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "urn"

urn
A server fills a large urn with hot coffee in the diner.