urine

/'ju rin/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (không đếm được):
    • Nước tiểu, nước đái: Chất lỏng màu vàng nhạt, sản phẩm bài tiết cuối cùng của thận, được lưu trữ trong bàng quang đào thải ra ngoài cơ thể qua niệu đạo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor asked for a urine sample for testing. (Bác sĩ yêu cầu một mẫu nước tiểu để xét nghiệm.)
    • Dehydration can cause your urine to become dark yellow. (Mất nước có thể khiến nước tiểu của bạn trở nên vàng đậm.)
    • There was a strong smell of urine in the unclean bathroom. ( mùi nước tiểu nồng nặc trong nhà vệ sinh không sạch sẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To pass urine": Đi tiểu, bài tiết nước tiểu (cách nói trang trọng, lịch sự).

    • The patient is having difficulty passing urine. (Bệnh nhân đang gặp khó khăn trong việc đi tiểu.)
  • "Urine analysis/urinalysis": Phân tích nước tiểu, xét nghiệm nước tiểu.

    • A routine urine analysis can detect many health problems. (Một xét nghiệm nước tiểu thông thường có thể phát hiện nhiều vấn đề sức khỏe.)
Biến thể từ liên quan
  • Urinate (động từ): Đi tiểu, tiểu tiện.

    • It is important to urinate when you feel the need. (Điều quan trọng phải đi tiểu khi bạn cảm thấy mắc tiểu.)
  • Urinary (tính từ): Thuộc về nước tiểu hoặc hệ tiết niệu.

    • The urinary system includes the kidneys and bladder. (Hệ tiết niệu bao gồm thận bàng quang.)
  • Urea (danh từ): Một hợp chất hóa học chính trong nước tiểu.

Từ đồng nghĩa
  • Từ thông dụng: Nước tiểu, nước đái.
  • Từ lóng, thân mật: Nước giải, bọt (trong một số ngữ cảnh không trang trọng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp với danh từ "urine". Hành động liên quan thường dùng động từ "urinate").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng trực tiếp từ "urine").

danh từ
  1. nước đái, nước tiểu

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "urine"