vít

Học thuật
Thân thiện
vít

Người thợ dùng tua vít để vặn con vít vào tấm gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đinh ốc: Một loại dụng cụ kẹp chặt, thường bằng kim loại, ren xoắn, dùng để ghép nối các chi tiết lại với nhau bằng cách vặn vào một đai ốc hoặc lỗ ren tương ứng.
  2. Động từ:

    • Lấp lại, bịt kín: Hành động dùng vật đó để che, lấp một lỗ hổng, khe hở hoặc lối đi, ngăn không cho thông qua.
    • Kéo mạnh xuống, uốn cong xuống: Hành động dùng lực kéo một vật (như cành cây) mạnh xuống phía dưới, khiến có thể bị cong hoặc thấp xuống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy dùng một con vít dài để cố định tấm gỗ vào tường.
    • Con vít này bị gỉ sét, không thể vặn ra được.
  • Động từ (nghĩa lấp lại):

    • Người thợ dùng xi măng để vít kín các khe nứt trên tường.
    • Họ vít lối đi sau vườn bằng một tấm phên tre.
  • Động từ (nghĩa kéo xuống):

    • Cơn gió mạnh vít những cành liễu xuống sát mặt nước.
    • Cậu vít cành cây cam xuống để hái quả.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bắt vít": hành động lắp ghép, siết chặt bằng đinh ốc.

    • Công nhân đang bắt vít các khung thép lại với nhau.
  • Dùng trong văn chương, ca dao để miêu tả lực kéo mạnh mẽ:

    • "Đôi tay vít cả đôi cành" (Ca dao).
Biến thể từ gần giống
  • Ốc vít (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ chung các loại đinh ốc.
  • Đinh vít (danh từ): từ đồng nghĩa với "vít" (danh từ).
  • Vặn vít (động từ): hành động xoay, siết chặt con vít bằng dụng cụ như tua-vít.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: đinh ốc, ốc vít, đinh vít.
  • Động từ (nghĩa lấp lại): bịt, lấp, che, bưng bít, bít lại.
  • Động từ (nghĩa kéo xuống): kéo xuống, ghì xuống, uốn cong xuống.
Các cụm từ liên quan
  • Vít đầu bẹt: loại vít phần đầu dẹt, không nhô lên.
  • Vít vô tận: (trong kỹ thuật) loại vít đặc biệt dùng trong cấu truyền động.
  • Vít chặt: siết thật chặt con vít; hoặc (nghĩa bóng) kiểm soát, giám sát chặt chẽ.
    • Anh ta vít chặt công việc của nhân viên mới.
Thành ngữ liên quan
  • Vặn như vít: (nghĩa bóng) chất vấn, hỏi dồn dập gắt gao khiến người khác khó trả lời.
    • Phóng viên vặn như vít vị chủ tịch về vụ bối.
vít

Người thợ dùng tua vít để vặn con vít vào tấm gỗ.

  1. 1 dt (Pháp: vias) Đanh ốc: Vít đầu bẹt; Bắt vít.
  2. 2 đgt Lấp lại: Vít lỗ hở; Vít lối đi.
  3. 3 đgt Kéo mạnh xuống: Đôi tay vít cả đôi cành (cd).