vôtre

tính từ
  1. (văn học) của anh (chị, ông, ...); của các anh (các chị, các ông, các bà...)
    • Considérez ma maison comme vôtre
      xin cứ coi nhà tôi như nhà anh (chị...)
  2. hết lòng với anh (chị)
    • Je suis tout vôtre
      tôi xin hết lòng với anh (chị..)
đại từ (Le vôtre, La vôtre, Les vôtres)
  1. cái của anh (chị, ông, ..); cái của các anh (các chị, các ông, các bà...)
    • Considérez ma maison comme la vôtre
      xin tùy ý sử dụng nhà tôi như nhà anh (chị...)
    • à la vôtre
      chúc sức khỏe anh (chị..., các anh...)
danh từ giống đực
  1. phần của anh (chị, ông, ...); phần của các anh (các chị, các ông, các bà...)
    • Vous y avez mis du vôtre
      anh (chị...) đã để vào đó ít nhiều phần của mình
  2. (số nhiều) bà con anh (chị...), họ hàng anh (chị...), bạn bè anh (chị...), bọn anh (chị...)
    • Vous et les vôtres
      anh (chị...) bọn anh (chị..)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vôtre"

vôtre
Ce livre est le vôtre.