vôtre

Học thuật
Thân thiện
vôtre

Ce livre est le vôtre.

Định nghĩa
  1. Tính từ sở hữu (văn học):
    • Của anh/chị/ông/... (ngôi thứ hai số ít trang trọng); của các anh/các chị/các ông/các bà... (ngôi thứ hai số nhiều): Dùng để chỉ sự sở hữu hoặc liên quan đến người đang được nói chuyện một cách lịch sự.
  2. Đại từ sở hữu (Le vôtre, La vôtre, Les vôtres):
    • Cái của anh/chị/ông/...; cái của các anh/các chị...: Dùng để thay thế cho một danh từ đã được đề cập trước đó, nhằm chỉ vật/điều thuộc về người đối diện.
  3. Danh từ giống đực:
    • Phần của anh/chị...: Chỉ sự đóng góp, phần trách nhiệm hoặc công sức của một người.
    • (Số nhiều: Les vôtres) Bà con, họ hàng, bạn bè, những người thân thuộc của anh/chị...: Chỉ nhóm người gần gũi, quan hệ với người đối diện.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ sở hữu:
    • Considérez ma maison comme vôtre maison. (Xin cứ coi nhà tôi như nhà của anh.)
    • Je suis tout vôtre. (Tôi xin hết lòng với anh.)
  • Đại từ sở hữu:
    • Considérez ma maison comme la vôtre. (Xin cứ coi nhà tôi như nhà của anh.)
    • À la vôtre ! (Chúc sức khỏe anh!) (Cụm cố định dùng khi nâng ly chúc mừng).
  • Danh từ giống đực:
    • Vous y avez mis du vôtre. (Anh đã để vào đó phần của mình.)
    • Vous et les vôtres. (Anh bọn anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À la vôtre !": Một thành ngữ cố định, tương đương với "Cheers!" trong tiếng Anh, dùng để chúc sức khỏe khi uống rượu.
  • "Y mettre du sien / du vôtre": Một thành ngữ có nghĩađóng góp phần công sức, nỗ lực của bản thân vào một việc gì đó.
    • Pour réussir ce projet, il faut que chacun y mette du vôtre. (Để dự án này thành công, mỗi người phải đóng góp phần của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Vos (Tính từ sở hữu thông thường): Của bạn/các bạn (ngôi thứ hai số ít thân mật hoặc số nhiều). là hình thức trang trọng hoặc văn học hơn của khi đứng trước danh từ.
  • Les vôtres (Danh từ số nhiều): Có thể dùng như một danh từ tập thể để chỉ "phe mình", "đội của mình" trong một cuộc thi.
    • Mes félicitations à les vôtres pour la victoire. (Xin chúc mừng đội của các bạn chiến thắng.)
Từ đồng nghĩa
  • À vous (Đại từ): Thuộc về bạn. Tuy nhiên, thường dùng khi thay thế danh từ cụ thể, còn tính khái quát hơn.
  • Votre (Tính từ sở hữu): Của bạn (ngôi thứ hai số ít trang trọng hoặc số nhiều). là hình thức nhấn mạnh hoặc trang trọng hơn, thường đứng sau động từ hoặc trong so sánh.
Thành ngữ liên quan
  • Faire des vôtres: (Thân mật) Lại gây chuyện, lại làm trò nghịch ngợm của mình.
    • Attention, les enfants sont en train de faire des vôtres dans le jardin ! (Coi chừng, trẻ lại đang nghịch ngợm trong vườn kìa!)
vôtre

Ce livre est le vôtre.

tính từ
  1. (văn học) của anh (chị, ông, ...); của các anh (các chị, các ông, các bà...)
    • Considérez ma maison comme vôtre
      xin cứ coi nhà tôi như nhà anh (chị...)
  2. hết lòng với anh (chị)
    • Je suis tout vôtre
      tôi xin hết lòng với anh (chị..)
đại từ (Le vôtre, La vôtre, Les vôtres)
  1. cái của anh (chị, ông, ..); cái của các anh (các chị, các ông, các bà...)
    • Considérez ma maison comme la vôtre
      xin tùy ý sử dụng nhà tôi như nhà anh (chị...)
    • à la vôtre
      chúc sức khỏe anh (chị..., các anh...)
danh từ giống đực
  1. phần của anh (chị, ông, ...); phần của các anh (các chị, các ông, các bà...)
    • Vous y avez mis du vôtre
      anh (chị...) đã để vào đó ít nhiều phần của mình
  2. (số nhiều) bà con anh (chị...), họ hàng anh (chị...), bạn bè anh (chị...), bọn anh (chị...)
    • Vous et les vôtres
      anh (chị...) bọn anh (chị..)