vớ
Định nghĩa
Danh từ (địa phương):
- Bít tất, tất: Một loại trang phục dệt bằng len, bông hoặc sợi tổng hợp, dùng để mang vào chân, thường nằm bên trong giày dép.
- Vật dùng để bọc, che chân: Chỉ chung các vật dụng có hình dạng ống, dùng để bao bọc và giữ ấm cho bàn chân và cẳng chân.
Động từ:
- Níu lấy, tóm lấy, chụp lấy: Hành động dùng tay nắm bắt lấy một vật đang rơi, trôi hoặc ở xa tầm với thông thường.
- Tình cờ có được, bắt gặp: Hành động tìm thấy hoặc thu được một thứ gì đó một cách bất ngờ, ngẫu nhiên, thường là có lợi.
- (Khẩu ngữ) Kiếm được, thu lợi: Hành động đạt được một khoản lợi nhuận hoặc một cơ hội tốt, đôi khi mang sắc thái may mắn hoặc không chính đáng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Trời lạnh, nhớ mang vớ cho ấm chân.
- Chiếc vớ len này rất dày và ấm.
Động từ:
- Cậu bé vớ lấy quả bóng trước khi nó rơi xuống nước.
- Anh ta vớ được một món hời khi mua chiếc xe cũ.
- Đi lang thang trong hiệu sách cũ, tôi vớ được cuốn tiểu thuyết rất hay.
Các cách sử dụng nâng cao
"vớ vẩn" (tính từ): Chỉ điều gì đó không có giá trị, không đáng kể, linh tinh.
- Đừng nói những chuyện vớ vẩn nữa.
"vớ được": Nhấn mạnh việc tình cờ, may mắn mà có được.
- Thật may, tôi vớ được chiếc vé cuối cùng cho buổi hòa nhạc.
"vớ phải": Nhấn mạnh việc gặp phải (thường là điều không mong muốn) một cách tình cờ.
- Anh ấy đi đường vớ phải cơn mưa.
Biến thể và từ gần giống
- Tất (danh từ): Từ phổ thông, đồng nghĩa với "vớ" (danh từ).
- Bít tất (danh từ): Từ Hán Việt, cùng nghĩa với "vớ" (danh từ).
- Chụp (động từ): Hành động nhanh chóng nắm bắt, tương tự nghĩa động từ của "vớ".
- Tóm (động từ): Nắm chặt lấy, bắt giữ, gần nghĩa với "vớ".
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Tất, bít tất.
- Động từ (nghĩa níu lấy): Chụp, nắm, tóm, với.
- Động từ (nghĩa tình cờ có): Bắt gặp, tìm thấy, gặp may.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Vớ lấy: Hành động nhanh chóng nắm bắt lấy một vật.
- Thấy cây bút rơi, cô ấy vớ lấy ngay.
Vớ được: May mắn tìm thấy hoặc thu được.
- Nhờ chăm chỉ, anh ấy đã vớ được hợp đồng lớn.
Vớ phải: Tình cờ gặp phải (thường mang nghĩa tiêu cực).
- Cô ấy than phiền vì vớ phải ông chủ khó tính.
Thành ngữ liên quan
Vớ bở: (Khẩu ngữ) Kiếm được một món lợi lớn, dễ dàng.
- Lần này hắn ta buôn bán vớ bở.
Ăn may vớ được: Nhấn mạnh sự may mắn tình cờ, không do cố gắng.
- Bài thi khó, nó chẳng học gì mà cũng ăn may vớ được điểm cao.
-
1 dt., đphg Bít tất: mang giầy mang vớ.
-
2 đgt. Níu lấy, tóm được: vớ lấy hòn gạch cầm ném ngay vớ phải cọc chèo vớ được tờ báo đọc cho đỡ buồn vớ được ông khách sộp.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "vớ"