valse

danh từ giống cái
  1. điệu van (nhảy, âm nhạc)
    • Valse lente
      điệu van chậm
    • Les valses de Chopin
      những điệu van của -panh
  2. (nghĩa bóng) sự luân chuyển
    • La valse des portefeuilles
      sự luân chuyển các ghế bộ trưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "valse"

Từ có nhắc đến "valse"

valse
Une jeune femme danse une valse dans une salle de bal.