fils

danh từ giống đực
  1. con trai
    • Avoir deux fils et une fille
      hai con trai một con gái
    • Fils adoptif
      con trai nuôi
  2. con, cháu
    • Mon fils
      cháu của tôi ơi
    • Les fils du pays
      những người con của xứ sở
  3. (văn học) con đẻ
    • Le talent, fils du labeur
      tài năng, con đẻ của sự khổ công lao động
    • être fils de ses oeuvres
      tự lực làm nên
    • fils à papa
      con nhà giàu sang, con nhà quyền quý
    • fils de famille
      xem famille
    • le fils de h'homme
      chúa Giê-xu;
    • les fils d'Apollon
      thi sĩ
    • les fils de la nuit
      những kẻ độc ác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

fils
Un jeune fils aide son père à jardiner.