velouté

tính từ
  1. () hoa nhung (vải)
    • Satin velouté
      xa tanh hoa nhung
  2. mượt như nhung
    • Peau veloutée
      da mượt như nhung
    • Une voix veloutée
      giọng nói mượt mà
  3. êm, dịu
    • Vin velouté
      rượu vang uống êm
danh từ giống đực
  1. vẻ mượt mà
    • Le velouté d'une étoffe
      vẻ mượt mà của một tấm vải
  2. (bếp núc) nước xốt cốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "velouté"

velouté
Une étoffe de soie a un velouté très agréable au toucher.