Videođắp

Động từ đắp một từ vựng quan trọng đa năng trong tiếng Việt với nhiều sắc thái ý nghĩa khác nhau. Từ việc chỉ hành động phủ chăn giữ ấm đến việc bồi đắp đê điều hay nặn tượng nghệ thuật, từ này xuất hiện phổ biến trong cả đời sống hằng ngày lẫn văn chương ca dao. Video này sẽ giúp bạn nắm vững ba nghĩa chính của đắp, các từ ghép liên quan như bồi đắp, vun đắp những thành ngữ thú vị. Hãy cùng theo dõi bài học để sử dụng từ ngữ này một cách tự nhiên chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đắp
Một nghệ nhân đang đắp tượng Phật bằng đất sét.