binh

binh một từ ngắn nhưng mở ra hai hướng nghĩa đáng chú ý trong tiếng Việt: trước hết danh từ gắn với quân lính, người lính, việc quân sự chiến tranh. vậy ta gặp binh trong các cụm như binh lính, binh khí, binh pháp, binh nghiệp, hay những cách nói quen thuộc như binh hùng tướng mạnh binh quý thần tốc. Điểm thú vị binh không chỉ nằm trong nhóm từ quân sự. Trong một số phương ngữ, binh còn động từ gần với bênh: che chở, bảo vệ, đứng về một phía, đôi khi sắc thái thiên vị. Làm sao nhìn ngữ cảnh để chọn đúng nghĩa? Mời bạn xem bài học đầy đủ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

binh
Mẹ cứ binh con chằm chặp.