Videodissident

/'disidənt/

Tìm hiểu cách sử dụng từ dissident trong tiếng Anh để chỉ những người hoặc quan điểm bất đồng chính kiến. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt vai trò danh từ tính từ của từ này trong các ngữ cảnh chính trị xã hội. Chúng ta sẽ cùng đi qua các dụ thực tế về phong trào bất đồng chính kiến những tiếng nói phản đối đơn lẻ. Đừng bỏ lỡ các từ đồng nghĩa biến thể quan trọng để làm phong phú vốn từ vựng của mình qua video hướng dẫn chi tiết này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "dissident"

dissident
A dissident writer publishes his work in a small, independent newspaper.