Videodistill

/dis'til/ Cách viết khác : (distill) /dis'til/

Tìm hiểu cách sử dụng từ distill trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ distill không chỉ mang nghĩa kỹ thuật chưng cất trong hóa học, còn được dùng phổ biến với nghĩa bóng để chỉ việc đọng những ý tưởng hoặc thông tin tinh túy nhất từ một nguồn tài liệu phức tạp. Video sẽ hướng dẫn bạn các cấu trúc quan trọng như distill something from something, cách dùng từ này như một nội động từ để mô tả sự nhỏ giọt, các biến thể liên quan như distillation hay distilled wisdom. Mời bạn theo dõi bài học để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

distill
The chemist uses a glass apparatus to distill a clear liquid.