Videoemploi

Trong tiếng Pháp, danh từ emploi không chỉ đơn thuầnviệc làm hay nghề nghiệp như chúng ta thường thấy trong các mẩu tin tuyển dụng. Từ này còn mang những sắc thái ý nghĩa rất đa dạng, từ việc sử dụng một công cụ cụ thể trong đời sống cho đến những thuật ngữ chuyên biệt trong lĩnh vực kế toán nghệ thuật sân khấu. Bạn đã bao giờ thắc mắc tại sao người Pháp lại dùng từ này để nói về thời khóa biểu hay làm thế nào để phân biệt với các từ đồng nghĩa như travail poste? Đặc biệt, cụm từ faire double emploi mang hàm ý trong giao tiếp công việc hàng ngày? Hãy cùng khám phá những cách kết hợp từ tự nhiên các thành ngữ quan trọng liên quan đến danh từ giống đực này trong bài học chi tiết dưới đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

emploi
L'emploi du temps de l'étudiante est affiché sur le mur.