Videofoam

/foum/

Học cách sử dụng từ foam trong tiếng Anh qua bài giảng chi tiết này. Từ này không chỉ đơn thuần bọt nước hay bọt bia còn được dùng để chỉ các loại vật liệu xốp hiện đại như mút hoạt tính trong đời sống hàng ngày. Bạn sẽ được khám phá các cấu trúc động từ liên quan đến hành động sủi bọt những thành ngữ thú vị như sùi bọt mép để chỉ sự giận dữ. Hãy cùng xem video để nắm vững cách dùng từ này trong mọi ngữ cảnh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "foam"

foam
The barista pours milk, creating a thick foam on top of the latte.