Videohaze

/heiz/

Tìm hiểu cách sử dụng từ haze trong tiếng Anh với đầy đủ các sắc thái nghĩa từ hiện tượng tự nhiên đến tâm lý học. Từ này không chỉ mô tả màn sương mù hay khói bụi làm giảm tầm nhìn còn diễn tả trạng thái đầu óc mơ hồ, hoang mang hoặc hành động bắt nạt tân binh trong môi trường tập thể. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt danh từ động từ của haze thông qua các dụ thực tế cụm từ thông dụng như haze over hay in a haze. Hãy cùng xem video để nắm vững cách dùng từ vựng thú vị này trong giao tiếp hàng ngày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "haze"

haze
The morning haze hung over the quiet valley.