fog

/fɔg/
danh từ
  1. cỏ mọc lại
  2. cỏ để mọc dài không cắt (về mùa đông)
ngoại động từ
  1. để cho cỏ mọc lại ở (một mảnh đất)
  2. cho (súc vật) ăn cỏ mọc lại
danh từ
  1. sương mù
  2. màn khói mờ, màn bụi mờ
  3. tình trạng mờ đi ( sương mù)
  4. (nghĩa bóng) tình trạng trí óc mờ đi; tình trạng bối rối hoang mang
    • to be in a fog
      bối rối hoang mang
  5. (nhiếp ảnh) vết mờ
ngoại động từ
  1. phủ sương mù; làm mờ đi, che mờ (như phủ một màn sương)
  2. làm bối rối hoang mang
  3. (nhiếp ảnh) làm mờ (phim ảnh) đi
nội động từ
  1. phủ sương mù; đầy sương mù; mờ đi
  2. (+ off) chết úng nước, chết đẫm sương
  3. (nhiếp ảnh) mờ đi, phim ảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fog"

fog
A thick morning fog blankets the quiet harbor.