Videoignite

/ig'nait/

Học cách sử dụng động từ ignite trong tiếng Anh để làm phong phú vốn từ vựng của bạn. Từ này không chỉ mang nghĩa đen đốt cháy hay bắt lửa còn được dùng rất phổ biến trong các ngữ cảnh trang trọng văn chương để chỉ việc khơi dậy cảm xúc, đam mê hoặc khởi đầu một cuộc tranh luận gay gắt. Video sẽ hướng dẫn bạn chi tiết các dạng ngoại động từ nội động từ của ignite, đi kèm với các dụ thực tế các từ liên quan như ignition hay ignitable. Hãy cùng theo dõi bài học để nắm vững cách dùng từ này một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ignite"

ignite
The scientist uses a match to ignite the small campfire.