Videoinsecure

/,insi'kjuə/

Tìm hiểu cách sử dụng từ insecure trong tiếng Anh để mô tả cả trạng thái vật chất lẫn cảm xúc. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt hai nghĩa chính của từ: sự thiếu an toàn, bấp bênh của đồ vật hay công việc, cảm giác thiếu tự tin, lo âu trong tâm lý con người. Chúng ta sẽ cùng đi qua các dụ thực tế về job insecurity hay insecure data, đồng thời nắm vững các cấu trúc ngữ pháp quan trọng đi kèm. Hãy xem video để làm chủ cách dùng tính từ đa năng này trong giao tiếp hằng ngày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "insecure"

insecure
A child feels insecure on the first day at a new school.