Videojournal

/'dʤə:nl/

Tìm hiểu cách sử dụng từ journal trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ này không chỉ đơn thuần nhật ký còn mang nhiều ý nghĩa quan trọng trong học thuật công việc chuyên môn. Chúng ta sẽ cùng khám phá các nghĩa từ tạp chí khoa học, nhật ký cá nhân đến sổ nhật ký kế toán, kèm theo các dụ thực tế từ liên quan như journalism hay journalist. Mời bạn theo dõi bài học để nắm vững cách dùng từ này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "journal"

journal
She writes in her journal every evening before bed.