Videokinh
Từ kinh trong tiếng Việt mang nhiều tầng ý nghĩa thú vị mà người học cần nắm vững để giao tiếp tự nhiên. Từ này không chỉ dùng để chỉ dân tộc đa số hay kinh đô của một quốc gia, mà còn xuất hiện phổ biến trong các lĩnh vực tôn giáo, y học và biểu đạt cảm xúc sợ hãi. Video này sẽ giúp bạn phân biệt rõ các vai trò ngữ pháp của kinh khi là danh từ hoặc tính từ thông qua những ví dụ thực tế sinh động. Hãy cùng theo dõi bài học để làm giàu thêm vốn từ vựng và hiểu sâu hơn về cách dùng từ trong đời sống hằng ngày.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "kinh"
Từ có nhắc đến "kinh"
Proverbs and Idioms
- Đứa có tình kinh thằng vô ý
- Mượn búa Thiên Lôi, bổ đôi Kinh Bắc
- Thứ nhất Kinh Kì, thứ nhì Nhượng Bạn
- Chộn rộn mồng mười, kinh sợ chị em cười, để đến mười một
- Đọc văn Kinh Nhuế, trống tế Bạt Trung, mõ Thái Công, công Thân Thượng, bù lu Ngái
- Lúa trổ thanh minh, thất kinh cả xã, lúa trổ lập hạ, buồn bã cả thôn