Videomarket

/'mɑ:kit/

Từ market một từ vựngcùng linh hoạt trong tiếng Anh, không chỉ giới hạnnghĩa một khu chợ truyền thống nơi chúng ta mua rau củ mỗi sáng. Tùy vào ngữ cảnh, có thể chuyển đổi từ một danh từ chỉ phạm vi kinh tế rộng lớn sang một động từ mang tính chiến lược trong kinh doanh. Việc hiểu cách dùng này sẽ giúp bạn tự tin hơn khi thảo luận về các chủ đề từ đời sống hàng ngày đến môi trường công sở chuyên nghiệp. Bạn đã bao giờ nghe đến cụm từ to play the market hay to corner the market chưa? Những cách diễn đạt này mang sắc thái hoàn toàn khác biệt liên quan đến đầu độc quyền người học thường dễ nhầm lẫn. Ngoài ra, bài học còn lộ những thành ngữ thú vị như cách nói về sự tính toán sai lầm trong kinh doanh. Hãy cùng khám phá chi tiết các cấu trúc cách kết hợp từ tự nhiên nhất trong bài học này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

market
We go to the market every Saturday to buy fresh vegetables.