Videooverwhelm

/,ouvə'welm/

Tìm hiểu cách sử dụng từ overwhelm trong tiếng Anh để diễn tả cảm giác choáng ngợp hoặc bị áp đảo. Bài học này sẽ giúp bạn nắm vững các nghĩa từ việc bị quá tải công việc đến việc bị tràn ngập bởi những cảm xúc mạnh mẽ như lòng biết ơn hay niềm vui. Chúng ta cũng sẽ khám phá các biến thể quan trọng như tính từ overwhelming trạng từ overwhelmingly cùng các cấu trúc đi kèm giới từ phổ biến. Đừng bỏ lỡ những dụ thực tế thành ngữ hữu ích để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình. Mời bạn cùng theo dõi bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "overwhelm"

Từ có nhắc đến "overwhelm"

overwhelm
The new employee felt overwhelmed by the amount of paperwork on his desk.